Sơn nhũ vàng LINA
(0)
0 ₫

Bảng Quy Cách Đóng Gói Sơn Nhũ Vàng Lina 2026
Loại bao bì Dung tích / Trọng lượng Đối tượng & Mục đích sử dụng
Lon nhỏ 0.8 Lít hoặc 1 Lít Sửa chữa vết trầy xước, trang trí các chi tiết nhỏ, vật phẩm thủ công mỹ nghệ.
Lon trung 3 Lít (3kg) hoặc 5 Lít Phù hợp cho các hạng mục vừa như lan can, cổng rào nhà phố hoặc phào chỉ nội thất.
Thùng lớn 18 Lít - 20 Lít (20kg) Tối ưu chi phí cho các công trình lớn: chùa chiền, biệt thự, dự án cơ khí mỹ thuật số lượng lớn.

Xem chi tiết
Sơn vân bông LINA, ENTER màu khác
(0)
0 ₫

. Thông số kỹ thuật cơ bản của sơn vân bông Lina (theo nhà sản xuất)

  • Gốc sơn: Alkyd hệ dung môi

  • Hiệu ứng: Vân bông / vân búa

  • Bề mặt áp dụng: Kim loại (sắt, thép)

  • Phương pháp thi công: Phun (khuyến nghị)

  • Điều kiện bề mặt:

    • Bề mặt sạch, khô

    • Không dính dầu mỡ, bụi bẩn

    • Nên có lớp sơn lót chống rỉ phù hợp để tăng độ bền

Xem chi tiết
Sơn vân bông LINA, ENTER màu 444
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chính của dòng sơn (áp dụng chung cho Sơn vân bông LINA, bao gồm mã 444)

Hạng mục Giá trị / Đặc điểm
Hệ sơn / Loại sơn Sơn dầu Alkyd, hệ dung môi — sơn phủ hoàn thiện / phủ trang trí & bảo vệ kim loại
Trọng lượng riêng ≈ 1,0 – 1,10 kg/lít
Độ dày màng sơn khô 40 ± 10 µm / lớp
Độ phủ lý thuyết ~ 9 – 12 m² / lít / lớp
Thời gian khô bề mặt (ở ~30 °C) 45 – 60 phút
Thời gian khô cứng hoàn toàn Khoảng 24 giờ
Khoảng cách lớp kế tiếp Có thể sơn lớp kế tiếp sau tối thiểu ~ 6 giờ (tùy điều kiện)
Hạn bảo quản 24 tháng, nếu bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng gắt & nguồn nhiệt.

Xem chi tiết
Sơn màu loại 3: cơ khí, công trình LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

“Sơn màu loại 3 Lina” thật ra là cách gọi nhóm các màu ngoài màu trắng thuộc hai dòng sản phẩm phổ biến nhất của Lina:

  • Sơn dầu Alkyd Lina

  • Sơn phủ kẽm Epoxy 3 trong 1 Lina

Dòng sản phẩm này có ưu điểm:

  • Bền màu

  • Bám dính tốt

  • Phù hợp sắt thép – cơ khí – công trình

  • Đa dạng màu sắc

  • Dễ thi công

Nếu bạn cần mua hàng chính hãng – giá tốt – giao nhanh, hãy liên hệ:

Xem chi tiết
Sơn màu trắng loại 2 LINA
(0)
0 ₫

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SƠN CHỐNG RỈ LINA LOẠI 2 MÀU TRẮNG (ALKYD)

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Sơn chống rỉ Lina loại 2 màu trắng
Hệ sơn Alkyd (Sơn dầu)
Tính chất Sơn lót chống rỉ kinh tế cho sắt thép
Màu sắc Trắng đục / trắng sữa
Thành phần chính Nhựa Alkyd, bột màu trắng, phụ gia chống rỉ, dung môi hữu cơ
Tỷ trọng ước tính 1.15 – 1.25 kg/lít (tùy lô sản xuất)
Độ phủ lý thuyết 7 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt & cách thi công)
Độ nhớt tiêu chuẩn Dạng lỏng sệt, khuấy đều trước khi dùng
Độ khô bề mặt ~ 1 giờ (ở 25–30°C)
Độ khô hoàn toàn 6 – 8 giờ (tùy môi trường)
Số lớp thi công khuyến nghị 1 – 2 lớp
Phương pháp thi công Cọ – lăn – phun
Dung môi pha loãng LN09 (khuyến nghị), xăng A92/A95, dầu hỏa sạch
Tỷ lệ pha (khi cần) Phun: 10–20% – Lăn/cọ: pha 5–10% hoặc không pha
Độ bám dính Tốt trên sắt thép đã xử lý sạch
Quy cách đóng gói Lon 0.8kg – lon 3kg – lon 5kg – thùng 20kg
Mục đích sử dụng Lót chống rỉ cho sắt thép dân dụng, cơ khí nhẹ, công trình phổ thông

Xem chi tiết
Sơn màu trắng loại 1 LINA
(0)
0 ₫

✅ Quy Cách Đóng Gói Chuẩn Của Sơn Màu Trắng Loại 1 Lina

Theo tiêu chuẩn của hãng Sơn Lina, dòng sơn màu trắng loại 1 được sản xuất với các quy cách sau:

  • Lon 0.8kg (800g)

  • Lon 3kg

  • Lon 5kg

  • Thùng 20kg

Đây là bộ quy cách cố định, được áp dụng đồng nhất cho đa số các sản phẩm sơn dầu, sơn lót, sơn phủ thuộc thương hiệu Sơn Lina. Việc duy trì các dung tích này giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng lượng sơn cần dùng cho từng hạng mục, tránh dư thừa hoặc thiếu hụt khi thi công.

Xem chi tiết
Sơn màu loại 2: cơ khí, công trình LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

Thông số chung của sơn Alkyd Lina loại 2

  • Thành phần: Nhựa Alkyd – bột màu – dung môi công nghiệp

  • Độ phủ lý thuyết: 8–12 m²/lít (tùy màu & bề mặt)

  • Thời gian khô bề mặt: 20 – 45 phút

  • Khô hoàn toàn: 3 – 6 giờ

  • Phương pháp thi công: Cọ, rulo, súng phun

  • Độ bám dính: Tốt trên kim loại đã xử lý sạch dầu mỡ

  • Yêu cầu bề mặt: Làm sạch bụi, gỉ nhẹ, khô ráo trước khi thi công

Thông số chung của Epoxy Lina loại 2

  • Thành phần: Epoxy + chất đóng rắn

  • Tỷ lệ pha trộn: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (mỗi dòng có tỷ lệ riêng)

  • Độ phủ: 6–8 m²/kg

  • Thời gian khô:

    • Khô bề mặt: 1–2 giờ

    • Khô cứng: 8–12 giờ

  • Ưu điểm: Chịu mài mòn, chịu nước, bám dính mạnh

  • Phù hợp: Công nghiệp nặng, tàu thuyền, bồn chứa

Xem chi tiết
Sơn màu loại 1 LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

Sơn màu loại 1 Lina là dòng sơn phủ alkyd hệ dung môi cao cấp, được ứng dụng rộng rãi cho nhiều hạng mục khác nhau. Cụ thể:

  1. Đặc tính sản phẩm:

    • Thuộc hệ sơn alkyd một thành phần, gốc dung môi.

    • Màng sơn bền, độ bóng và độ bám dính tốt.

  2. Mục đích và phạm vi sử dụng:

    • Phù hợp cho sắt thép, kết cấu kim loại, thiết bị cơ khí.

    • Dùng tốt trong công trình dân dụng và công nghiệp.

  3. Đặc điểm màu sắc:

    • Không bao gồm màu trắng trong dòng sản phẩm loại 1.

    • Tập trung vào các hệ màu thông dụng như:

      • Đen,

      • Xanh,

      • Đỏ,

      • Vàng,

      • Và một số màu theo tiêu chuẩn bảng màu của hãng.

  4. Mã màu tiêu biểu:

    • Một số mã phổ biến như 999 (đen) và các mã tương ứng theo bảng màu Lina.

Xem chi tiết
Sơn màu loại 1 LINA (trừ màu trắng)
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật cơ bản của sơn Lina loại 1

(Lưu ý: chỉ liệt kê các thông số phổ biến chung theo dòng sản phẩm alkyd, không bịa đặt thông số đặc thù riêng khi không có công bố từ hãng.)

  • Loại sơn: Sơn phủ alkyd hệ dung môi

  • Độ bóng: Bóng nhẹ đến bóng vừa tùy mã màu

  • Thời gian khô bề mặt: khoảng 30 – 60 phút (tùy nhiệt độ, độ dày màng sơn)

  • Khô hoàn toàn: 6 – 8 giờ

  • Pha loãng: Dùng dung môi tương thích theo khuyến nghị chung (thinner alkyd)

  • Phương pháp thi công: Cọ / rulo / phun

  • Màu sắc: Theo bảng màu của nhà sản xuất, ngoại trừ màu trắng

Xem chi tiết
Sơn chống rỉ có màu 2:1 LINA
(0)
0 ₫

BẢNG THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA SƠN CHỐNG RỈ LINA 2:1 

Thành phần Vai trò trong hệ sơn Thuộc bộ phận
Nhựa Epoxy gốc (Epoxy Resin) Tạo liên kết bền, tăng độ cứng, tăng khả năng bám dính lên kim loại. Là nền chính tạo nên chất lượng màng sơn. Phần A
Chất đóng rắn Polyamide / Amine Hardener Kích hoạt phản ứng đóng rắn, giúp màng sơn khô cứng, chịu lực và chống hóa chất. Quyết định độ bền của lớp lót. Phần B
Bột chống rỉ (Anti-corrosion Pigment) Chống oxy hóa, ngăn sự hình thành rỉ sét, bảo vệ kết cấu thép trong môi trường ẩm hoặc ăn mòn. Phần A
Dung môi phù hợp tiêu chuẩn Điều chỉnh độ nhớt, giúp sơn dễ thi công, tạo bề mặt mịn. (Dùng đúng loại dung môi hãng khuyến nghị). Phần A (hoặc dùng để pha loãng hỗn hợp A+B theo hướng dẫn)
Phụ gia ổn định – chống lắng – tăng độ bám Giúp màng sơn mịn, ổn định, không tách lớp, tăng hiệu suất và khả năng bám dính.

Xem chi tiết
Sơn chống rỉ xám loại 2 LINA
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị
Hệ sơn Alkyd gốc dầu
Màu sắc Xám
Tỷ trọng ~1.2 – 1.35 g/ml (tùy lô)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/kg/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 1 – 2 giờ (ở 25°C)
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Pha loãng Dùng dung môi dầu (xăng thơm/ dung môi 07)
Tỷ lệ pha tiêu chuẩn 5 – 10% khi dùng súng, 0 – 5% khi lăn cọ
Số lớp khuyến nghị 1 lớp lót chống rỉ + 1–2 lớp sơn phủ dầu

Xem chi tiết
Sơn chống rỉ xám loại 1 LINA
(0)
0 ₫

Bảng Quy Cách Đóng Gói – Sơn Chống Rỉ Xám Lina Loại 1

Quy cách Khối lượng tịnh Mô tả sử dụng
Lon 0.8 kg 0.8 kg Phù hợp cho thợ cần sơn khối lượng nhỏ, sửa chữa, sơn lẻ hoặc các chi tiết nhỏ.
Lon 3 kg 3 kg Dùng cho các hạng mục trung bình: cửa sắt, lan can, khung thép gia đình.
Lon 5 kg 5 kg Lượng sơn lớn hơn, thích hợp thi công công trình vừa và nhỏ.
Thùng 20 kg 20 kg Quy cách kinh tế nhất cho xưởng cơ khí, công trình lớn, thi công số lượng nhiều.

Ưu điểm của việc đa dạng dung tích:

  • Dễ chọn theo nhu cầu thực tế.

  • Tiết kiệm chi phí – tránh dư thừa.

  • Thuận tiện cho thợ thi công và nhà thầu.

Xem chi tiết
Sơn chống rỉ đỏ loại 2 LINA
(0)
0 ₫

Tiêu chí Loại 1 Loại 2
Chất lượng Cao Khá
Độ bám dính Tốt Trung bình
Độ phủ Cao Phù hợp
Độ bền Lớn Vừa
Giá Cao hơn Rẻ nhất
Phù hợp Công trình yêu cầu cao Công trình dân dụng, ngân sách thấp

Xem chi tiết
Sơn chống rỉ đỏ loại 1 LINA
(0)
0 ₫

Hạng mục Thông tinHệ sơn Alkyd một thành phầnMàu sắc Đỏ chống rỉ (thường dùng mã 901 hoặc mã tương tự của hãng)Đóng gói phổ biến Lon 0.8kg – Lon 5kg – Thùng 20kgCông dụng chính Làm lớp lót chống rỉ cho sắt thépThi công Cọ, rulo hoặc súng phunỨng dụng Nhà thép, cơ khí, thiết bị, bề mặt kim loại trong nhà & ngoài trời

Xem chi tiết
Sơn epoxy hai thành phần Lina màu xanh ngọc 580
(0)
0 ₫

Tên hạng mục Thông tin chi tiết
Tên sản phẩm Sơn Epoxy Hai Thành Phần Lina màu xanh ngọc 580
Hệ sơn Hai thành phần (Nhựa Epoxy + Đóng rắn Polyamide)
Màu sắc Xanh ngọc 580
Độ bóng Bóng cao
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo thể tích)
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy độ dày màng sơn và điều kiện bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ (ở 25°C)
Thời gian khô hoàn toàn 24 giờ
Độ dày màng sơn khô tiêu chuẩn 40 – 60 µm/lớp
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, hoặc súng phun áp lực
Dụng cụ vệ sinh sau thi công Dung môi chuyên dụng Epoxy Thinner
Đóng gói 5 kg, 20 kg
Nhiệt độ thi công thích hợp 10°C – 35°C
Độ ẩm môi trường tối đa khi thi công ≤ 85% RH
Mục đích sử dụng Sơn phủ hoàn thiện cho sàn bê tông hoặc bề mặt kim loại
Đặc tính nổi bật Độ bám dính cao, chống mài mòn, chịu hóa chất, dễ vệ sinh
Dung môi khuyên dùng Epoxy Thinner Lina chuyên dụng

Xem chi tiết
Sơn epoxy hai thành phần Lina màu xanh Hòa Bình 640
(0)
0 ₫

Thông tin kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Thành phần Epoxy + chất đóng rắn (2 thành phần)
Màu sắc Xanh Hòa Bình 640
Độ bóng Bóng mờ nhẹ / Bóng cao (tùy yêu cầu)
Tỷ lệ pha trộn A:B = 4:1 theo thể tích
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 25°C)
Thời gian khô cứng hoàn toàn 24 giờ
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 60 – 100 µm/lớp
Dung môi pha loãng khuyên dùng Dung môi Epoxy Lina chuyên dụng
Phương pháp thi công Cọ, rulô, phun sơn áp lực
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Khả năng kháng dung môi/axit nhẹ Tốt
Nhiệt độ thi công 10°C – 35°C
Đóng gói 5 kg , 20 kg

Xem chi tiết
Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu đỏ 210
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Hai Thành Phần Phủ Lina Màu Đỏ 210

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Màu sắc Đỏ 210 – tông đỏ sáng, bền màu, có độ bóng nhẹ
Thành phần Nhựa epoxy + chất đóng rắn polyamide
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4 : 1 (theo thể tích)
Pha loãng Dung môi epoxy Lina chuyên dụng (5 – 10% nếu cần)
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun áp lực cao
Thời gian khô bề mặt 30 phút – 1 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô cứng hoàn toàn 8 – 10 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 8 – 12 giờ
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám bề mặt)

Bạn có muốn tôi chèn bảng này lại vào trong bài SEO 1500 từ ở phần “Thông số kỹ th

Xem chi tiết
Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu xanh lá 31A
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy 2 Thành Phần Phủ Lina Màu Xanh Lá 31A

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy 2 thành phần phủ màu (Epoxy Topcoat)
Màu sắc Xanh lá 31A
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/kg/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Tỷ lệ pha trộn 4 phần A : 1 phần B (theo khối lượng)
Thời gian khô bề mặt 30 – 60 phút ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Thời gian phủ lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ – Tối đa 48 giờ
Độ dày màng khô đề nghị 40 – 50 µm/lớp
Dung môi pha loãng Xylene hoặc dung môi Lina Epoxy Thinner
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun áp lực
Độ bóng bề mặt Bóng cao, mịn, đồng đều
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Quy cách đóng gói Bộ 4 kg (3.2 kg sơn A + 0.8 kg chất đóng rắn B)

Xem chi tiết
Sơn epoxy hai thành phần Lina màu xám đậm 940
(0)
0 ₫

 

Thông Số Kỹ Thuật Sơn Epoxy Hai Thành Phần Lina Màu Xám Đậm 940

Thông Số Giá Trị Tiêu Chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần (gốc dung môi)
Màu sắc Xám đậm – Mã màu 940
Thành phần chính Nhựa epoxy kết hợp với chất đóng rắn polyamide
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo tình trạng và độ nhám của bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2 – 4 giờ ở nhiệt độ 25–30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 6 – 8 giờ kể từ khi sơn lớp đầu tiên
Độ dày màng sơn khô khuyến nghị 60 – 80 µm/lớp
Dung môi pha loãng Dung môi Epoxy Thinner Lina hoặc Xylene (pha 5–10% theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô hoặc súng phun áp lực cao
Tỷ lệ pha hai thành phần (A:B) Theo hướng dẫn của nhà sản xuất (thường 4:1 theo thể tích)
Điều kiện bảo quản Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ lý tưởng 10–35°C
Đóng gói tiêu chuẩn Bộ 5 lít hoặc 20 lít (A + B)
Thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất (nếu bảo quản đúng quy cách)

Xem chi tiết
Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu xanh dương đậm 954
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Epoxy hai thành phần gốc dung môi
Màu sắc Xanh dương đậm (mã 954)
Tỷ lệ pha (A:B) 4 : 1 theo thể tích
Dung môi pha loãng Dung môi epoxy hoặc xăng Nhật
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% (tùy phương pháp thi công)
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, súng phun áp lực
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Độ dày khô tiêu chuẩn 40 – 50 µm/lớp
Khô để sơn lớp kế tiếp Tối thiểu 6 giờ
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Quy cách đóng gói Bộ 5 lít, 20 lít (theo yêu cầu)

Xem chi tiết
Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu xanh meta 953
(0)
0 ₫

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Epoxy 2 thành phần (gồm sơn và đóng rắn)
Màu sắc Xanh meta 953
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp
Tỷ lệ pha Theo hướng dẫn của nhà sản xuất (thường 4:1)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Dung môi pha loãng Xăng Nhật hoặc dung môi epoxy
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, súng phun
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
Quy cách đóng gói Lon 5 lít, thùng 20 lít

Xem chi tiết
Sơn epoxy hai thành phần phủ Lina màu trắng 900
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn epoxy Lina màu trắng 900

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần (sơn + chất đóng rắn)
Màu sắc Trắng (Mã màu 900)
Độ bóng bề mặt Bóng mịn
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 12 – 24 giờ
Pha loãng 5–10% bằng dung môi epoxy hoặc xăng Nhật
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, súng phun
Tỷ lệ pha hai thành phần Theo hướng dẫn của nhà sản xuất (thường 4:1 hoặc 3:1 theo thể tích)
Độ dày màng sơn khô 30 – 40 micron/lớp
Môi trường phù hợp Trong nhà và ngoài trời, cả môi trường có hơi muối, dầu mỡ, hóa chất nhẹ

Xem chi tiết
Sơn epoxy phủ Lina màu xám trắng 903
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn epoxy phủ Lina 903

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Epoxy hai thành phần (Base + Hardener)
Màu sắc Xám trắng (903)
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/kg/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Độ dày màng sơn khô 40 – 50 µm/lớp
Tỷ lệ pha trộn Phần A : Phần B = 4 : 1 (theo khối lượng)
Dung môi pha loãng Xylene hoặc dung môi epoxy chuyên dụng
Tỷ lệ pha loãng khi thi công 5 – 10% (tùy phương pháp phun hoặc lăn)
Thời gian sử dụng sau khi pha 4 giờ ở 25°C
Khô bề mặt 1 – 2 giờ
Khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Phương pháp thi công Cọ, rulo hoặc phun sơn áp lực cao

Xem chi tiết
Sơn epoxy hai thành phần Lina màu xanh dương nhạt 952
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn (theo nhà sản xuất Lina)
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần (Base + Hardener)
Màu sắc Xanh dương nhạt – Mã 952
Tỷ lệ pha trộn 4:1 (theo thể tích)
Pha loãng bằng Dung môi chuyên dụng hoặc xăng Nhật
Phương pháp thi công Phun, lăn hoặc cọ
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và độ dày)
Độ dày khô khuyến nghị 30 – 50 micron/lớp
Thời gian khô bề mặt (30°C) Khoảng 1 – 2 giờ
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Khô để sơn lớp kế tiếp Sau 4 – 6 giờ
Độ bóng Bóng mịn
Chịu hóa chất Axit yếu, kiềm nhẹ, dầu mỡ, hơi muối
Bảo quản Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ < 35°C

Xem chi tiết
Sơn epoxy phủ hai thành phần Lina màu trắng ngà 9191
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn epoxy Lina 9191

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Epoxy 2 thành phần (sơn phủ)
Màu sắc Trắng ngà – Mã màu 9191
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Tỷ lệ pha trộn (A:B) 4:1 theo thể tích
Dung môi pha loãng Xylene hoặc xăng Nhật
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, súng phun sơn áp lực
Độ dày màng khô khuyến nghị 40 – 60 µm/lớp
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 6 – 8 giờ (tùy nhiệt độ môi trường)

Xem chi tiết
Sơn epoxy phủ Lina màu xám 910
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn epoxy Lina màu xám 910

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy 2 thành phần (A + B)
Màu sắc Xám công nghiệp – Mã 910
Tỷ lệ pha trộn A : B = 4 : 1 (theo thể tích)
Hàm lượng chất rắn 50 – 60%
Độ phủ lý thuyết 8 – 10 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ dày khô 40 – 50 µm/lớp
Thời gian khô bề mặt 30 – 60 phút (ở 25–30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 12 – 24 giờ
Phương pháp thi công Cọ, rulo, hoặc súng phun sơn
Dung môi pha loãng Xylene hoặc dung môi epoxy chuyên dụng
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% theo thể tích (tùy phương pháp thi công)
Thời gian sống của hỗn hợp sau khi pha 4 – 6 giờ ở 25°C

Xem chi tiết
Sơn nhũ bạc Lina lon 0.8 lít
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sơn Nhũ Bạc Lina

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ trang trí một thành phần gốc dung môi
Màu sắc Bạc ánh kim sang trọng, lấp lánh ánh nhũ
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo độ nhám và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 20 – 30 phút ở nhiệt độ tiêu chuẩn 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 2 – 3 giờ trong điều kiện thông thoáng
Tỷ lệ pha loãng 5 – 10% bằng dung môi LN09 hoặc xăng Nhật chất lượng cao
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun áp lực thấp
Độ bóng Bóng ánh kim cao, phản chiếu ánh sáng tốt
Quy cách đóng gói Lon 0.8 lít, lon 3kg, lon 5kg, thùng 20kg

Xem chi tiết
Sơn nhũ bạc Lina lon 3 lít
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn nhũ bạc Lina (lon 3 lít)

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn nhũ bạc gốc dung môi một thành phần
Màu sắc Bạc ánh kim
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Độ bóng Bóng ánh kim cao
Thời gian khô bề mặt 20 – 30 phút (ở 30°C)
Khô hoàn toàn 2 – 3 giờ
Phương pháp thi công Cọ, ru-lô, hoặc súng phun
Pha loãng Dung môi LN09 hoặc xăng Nhật (tối đa 10%)
Độ bám dính Cấp 1 theo TCVN 2097:1993
Khả năng chịu thời tiết Tốt, phù hợp cả trong nhà và ngoài trời
Quy cách đóng gói Lon 0.8 lít, 3 lít, 5 lít và thùng 20 lít
Bảo quản Đậy kín, để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp

Xem chi tiết
Sơn nhũ bạc Lina lon 5 lít
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật sơn nhũ bạc Lina lon 5 lít

Thông số Giá trị kỹ thuật tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd gốc dầu, chứa nhũ bạc nhôm
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và phương pháp sơn)
Độ nhớt 70 ± 5 KU (ở 25°C)
Thời gian khô bề mặt 1 – 2 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 6 – 8 giờ
Pha loãng bằng Xylene hoặc dầu thông (5 – 10%)
Tỷ lệ phối trộn Sơn: dung môi = 10:1 (theo thể tích)
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun
Độ bám dính (ASTM D3359) Đạt cấp 1 (rất tốt)
Độ bóng ≥ 80 GU (ở góc 60°)
Khả năng chịu thời tiết Tốt, dùng được ngoài trời, kháng muối và tia UV

Xem chi tiết
Sơn nhũ bạc Lina thùng 20 lít
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật (Theo nhà sản xuất Lina Paint)

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ trang trí nhũ bạc hệ Alkyd
Màu sắc Nhũ bạc ánh kim
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Dung môi LN09 hoặc xăng Nhật
Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị 5 – 10% thể tích sơn
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun
Bề mặt áp dụng Kim loại, sắt, thép, xi măng, bê tông
Dung tích đóng gói Thùng 20 lít (có lon nhỏ hơn 0.8kg, 3kg, 5kg)

Xem chi tiết
Sơn Epoxy lót hai thành phần Lina cho sắt đỏ 901
(0)
0 ₫

Bảng Thông Số Kỹ Thuật – Sơn Nhũ Bạc Lina Thùng 20 Lít

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn phủ trang trí nhũ bạc hệ Alkyd
Màu sắc Nhũ bạc ánh kim
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy theo bề mặt và phương pháp thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ (ở nhiệt độ 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Dung môi pha loãng Dung môi LN09 hoặc xăng Nhật
Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị 5% – 10% thể tích sơn
Phương pháp thi công Cọ, con lăn hoặc súng phun
Bề mặt áp dụng Kim loại, sắt, thép, xi măng, bê tông
Dung tích đóng gói Thùng 20 lít (ngoài ra có lon nhỏ 0.8kg, 3kg, 5kg)

Xem chi tiết
Sơn lót epoxy hai thành phần Lina màu xám 902
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn epoxy hai thành phần
Màu sắc Xám nhạt (mã 902)
Độ phủ lý thuyết 6 – 8 m²/kg/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt Khoảng 30 phút (ở 30°C)
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 12 giờ
Tỷ lệ pha trộn Theo hướng dẫn nhà sản xuất
Dung môi pha loãng Dung môi chuyên dụng, xăng A92 – A95, dầu hỏa
Tỷ lệ pha loãng 5 – 20% tùy phương pháp thi công
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, hoặc súng phun
Đóng gói Lon 0.8kg, 3kg, 5kg, thùng 20kg

Xem chi tiết
Sơn dầu Lina 20kg
(0)
0 ₫

Hạng mục Thông tin chi tiết
Quy cách đóng gói Thùng 20kg (hàng nguyên thùng, niêm phong, có tem chính hãng Lina).
Độ phủ lý thuyết Khoảng 9 – 12 m²/lít/lớp, tùy thuộc vào độ nhám và chuẩn bị bề mặt.
Loại sơn Sơn phủ alkyd (sơn dầu loại 1) – chuyên dùng cho sắt thép và gỗ.
Dung môi pha loãng Có thể sử dụng xăng công nghiệp hoặc dầu hỏa.
Tỷ lệ pha loãng Từ 5% – 20% dung môi, tùy theo phương pháp thi công (cọ, lăn, phun).
Thời gian khô bề mặt Khoảng 45 phút ở điều kiện nhiệt độ 30°C, độ ẩm ≤ 75%.
Thời gian sơn lớp kế tiếp Sau 6 giờ (tối đa 7 ngày).
Bề mặt thích hợp Sắt, thép, gỗ, cấu kiện kim loại, thiết bị cơ khí, công trình xây dựng.
Đặc tính nổi bật – Độ bám dính cực tốt trên bề mặt kim loại và gỗ. – Chống thấm nước, chống rỉ sét hiệu quả. – Màng sơn bóng đẹp, dễ lau chùi, bền màu theo thời gian. – Thi công dễ dàng, khô nhanh, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Xem chi tiết
Sơn dầu Lina 5kg
(0)
0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật Của Sơn Dầu Lina 5kg

Chỉ tiêu kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd gốc dầu bóng cao cấp
Màu sắc Đa dạng: trắng, đen, bạc, đỏ, xanh, vàng, nhũ bạc…
Độ phủ lý thuyết 10–12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt)
Thời gian khô bề mặt 2–3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8–10 giờ
Tỉ lệ pha loãng 5–10% bằng dầu hỏa hoặc Xylene
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun
Bề mặt sơn sau khi khô Bóng đẹp, mịn, đều màu
Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Xem chi tiết
Sơn dầu Lina 3kg
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn dầu Lina

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn dầu hệ alkyd gốc dung môi
Màu sắc Đa dạng: trắng, nhũ bạc, nhũ đồng, xám, đỏ, vàng, xanh...
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp (tùy bề mặt và điều kiện thi công)
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Phương pháp thi công Cọ, con lăn, hoặc phun sơn
Dung môi pha loãng Dầu hỏa hoặc Xylene
Độ bóng Bóng trung bình đến cao tùy loại sơn
Quy cách đóng gói 0.8kg, 3kg, 5kg, 20kg/thùng

Xem chi tiết
Sơn dầu Lina 800 gr
(0)
0 ₫

Thông số kỹ thuật của sơn dầu Lina 800gr

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Loại sơn Sơn alkyd hệ dung môi (sơn dầu bóng)
Màu sắc Đa dạng (theo bảng màu Lina)
Độ phủ lý thuyết 10 – 12 m²/lít/lớp
Thời gian khô bề mặt 2 – 3 giờ ở 30°C
Thời gian khô hoàn toàn 8 – 10 giờ
Pha loãng bằng Dung môi chuyên dụng hoặc xylene
Tỉ lệ pha loãng 5 – 10% thể tích sơn
Phương pháp thi công Cọ, rulô, hoặc súng phun
Bề mặt thích hợp Kim loại, sắt, thép, inox, nhôm, tôn mạ kẽm
Đóng gói Lon 800gr, 3kg, 5kg, 20kg

Xem chi tiết
banner trang chu footer
banner trang chu footer 2
banner trang chủ footer 1

Nhãn hiệu của chúng tôi